Tìm hiểu về mosfet và các loại mosfet thông dụng

Mosfet là một khái niệm rất quen thuộc, đặc biệt đối với những người làm nghề kỹ thuật sửa chữa laptop. Việc làm quen và hiểu rõ các thông số về mosfet là một yêu cầu quan trọng của công việc. Hiểu được thực tế đó, HocvieniT.vn sẽ cùng các bạn đi tìm hiểu về cách thức tra cứu các loại mosfet thông dụng thông qua bài viết dưới đây.

Tìm hiểu về Mosfet và các loại Mosfet thông dụng

Tìm hiểu về Mosfet và các loại Mosfet thông dụng

Mosfet là gì?

Trước khi tìm hiểu về các loại mosfet thông dụng, chúng ta sẽ cùng nghiên cứu một vài thông tin cơ bản về mosfet. Mosfet được hiểu là Transistor hiệu ứng trường ( Metal Oxide Semiconductor Field Effect Transistor ) là một Transistor đặc biệt có cấu tạo và hoạt động khác với Transistor thông thường mà ta đã biết. Mosfet có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiệu ứng từ trường để tạo ra dòng điện, là linh kiện có trở kháng đầu vào lớn thích hợp cho khuếch đại các nguồn tín hiệu yếu. Mosfet được sử dụng nhiều trong các mạch nguồn Monitor, nguồn máy tính.

>>> Có thể bạn muốn biết: Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của mosfet

 

Bảng tra cứu các loại mosfet thông dụng

Hướng dẫn tra cứu mosfet tương đương

– Loại kênh dẫn: P-channel (mosfet kênh P) là mosfet thuận. N-channel (mosfet kênh N) là mosfet ngược.

– Đặc điểm kỹ thuật: ví dụ: 3A, 25W : là dòng D-S cực đại và công suất cực đại.


Bảng tra cứu mosfet thông dụng

STT Ký hiệu Loại kênh dẫn Đặc điểm kỹ thuật
1 2SJ306 P-Channel 3A , 25W
2 2SJ307 P-Channel 6A, 30W
3 2SJ308 P-Channel 9A, 40W
4 2SK1038 N-Channel 5A, 50W
5 2SK1117 N-Channel 6A, 100W
6 2SK1118 N-Channel 6A, 45W
7 2SK1507 N-Channel 9A, 50W
8 2SK1531 N-Channel 15A, 150W
9 2SK1794 N-Channel 6A,100W
10 2SK2038 N-Channel 5A,125W
11 2SK2039 N-Channel 5A,150W
12 2SK2134 N-Channel 13A,70W
13 2SK2136 N-Channel 20A,75W
14 2SK2141 N-Channel 6A,35W
15 2SK2161 N-Channel 9A,25W
16 2SK2333 N-FET 6A,50W
17 2SK400 N-Channel 8A,100W
18 2SK525 N-Channel 10A,40W
19 2SK526 N-Channel 10A,40W
20 2SK527 N-Channel 10A,40W
21 2SK555 N-Channel 7A,60W
22 2SK556 N-Channel 12A,100W
23 2SK557 N-Channel 12A,100W
24 2SK727 N-Channel 5A,125W
25 2SK791 N-Channel 3A,100W
26 2SK792 N-Channel 3A,100W
27 2SK793 N-Channel 5A,150W
28 2SK794 N-Channel 5A,150W
29 BUZ90 N-Channel 5A,70W
30 BUZ90A N-Channel 4A,70W
31 BUZ91 N-Channel 8A,150W
32 BUZ 91A N-Channel 8A,150W
33 BUZ 92 N-Channel 3A,80W
34 BUZ 93 N-Channel 3A,80W
35 BUZ 94 N-Channel 8A,125W
36 IRF 510 N-Channel 5A,43W
37 IRF 520 N-Channel 9A,60W
38 IRF 530 N-Channel 14A,88W
39 IRF 540 N-Channel 28A,150W
40 IRF 610 N-Channel 3A,26W
41 IRF 620 N-Channel 5A,50W
42 IRF 630 N-Channel 9A,74W
43 IRF 634 N-Channel 8A,74W
44 IRF 640 N-Channel 18A,125W
45 IRF 710 N-Channel 2A,36W
46 IRF 720 N-Channel 3A,50W
47 IRF 730 N-Channel 5A,74W
48 IRF 740 N-Channel 10A,125W
49 IRF 820 N-Channel 2A,50W
50 IRF 830 N-Channel 4A,74W
51 IRF 840 N-Channel 8A,125W
52 IRF 841 N-Channel 8A,125W
53 IRF 842 N-Channel 7A,125W
54 IRF 843 N-Channel 7A,125W
55 IRF 9610 P-Channel 2A,20W
56 IRF 9620 P-Channel 3A,40W
57 IRF 9630 P-Channel 6A,74W
58 IRF 9640 P-Channel 11A,125W
59 IRFI 510G N-Channel 4A,27W
60 IRFI 520G N-Channel 7A,37W
61 IRFI 530G N-Channel 10A,42W
62 IRFI 540G N-Channel 17A,48W
63 IRFI 620G N-Channel 4A,30W
64 IRFI 630G N-Channel 6A,35W
65 IRFI 634G N-Channel 6A,35W
66 IRFI 640G N-Channel 10A,40W
67 IRFI 720G N-Channel 3A,30W
68 IRFI 730G N-Channel 4A,35W
69 IRFI 740G N-Channel 5A,40W
70 IRFI 820G N-Channel 2A,30W
71 IRFI 830G N-Channel 3A,35W
72 IRFI 840G N-Channel 4A,40W
73 IRFI 9620G P-Channel 2A,30W
74 IRFI 9630G P-Channel 4A,30W
75 IRFI 9640G P-Channel 6A,40W
76 IRFS 520 N-Channel 7A,30W
77 IRFS 530 N-Channel 9A,35W
78 IRFS 540 N-Channel 15A,40W
79 IRFS 620 N-Channel 4A,30W
80 IRFS 630 N-Channel 6A,35W
81 IRFS 634 N-Channel 5A,35W
82 IRFS 640 N-Channel 10A,40W
83 IRFS 720 N-Channel 2A,30W
84 IRFS 730 N-Channel 3A,35W
85 IRFS 740 N-Channel 3A,40W
86 IRFS 820 N-Channel 2A-30W
87 IRFS 830 N-Channel 3A-35W
88 IRFS 840 N-Channel 4A-40W
89 IRFS 9620 P-Channel 3A-30W
90 IRFS 9630 P-Channel 4A-35W
91 IRFS 9640 P-Channel 6A-40W
92 J177(2SJ177) P-Channel 0.5A-30W
93 J109(2SJ109) P-Channel 20mA,0.2W
94 J113(2SK113) P-Channel 10A-100W
95 J114(2SJ114) P-Channel 8A-100W
96 J118(2SJ118) P-Channel 8A
97 J162(2SJ162) P-Channel 7A-100W
98 J339(2SJ339) P-Channel 25A-40W
99 K30A/2SK304/ 2SK30R N-Channel 10mA,1W
100 K214/2SK214 N-Channel 0.5A,1W
101 K389/2SK389 N-Channel 20mA,1W
102 K399/2SK399 N-Channel 10-100
103 K413/2SK413 N-Channel 8A
104 K1058/2SK1058 N-Channel
105 K2221/2SK2221 N-Channel 8A-100W
106 MTP6N10 N-Channel 6A-50W
107 MTP6N55 N-Channel 6A-125W
108 MTP6N60 N-Channel 6A-125W
109 MTP7N20 N-Channel 7A-75W
110 MTP8N10 N-Channel 8A-75W
111 MTP8N12 N-Channel 8A-75W
112 MTP8N13 N-Channel 8A-75W
113 MTP8N14 N-Channel 8A-75W
114 MTP8N15 N-Channel 8A-75W
115 MTP8N18 N-Channel 8A-75W
116 MTP8N19 N-Channel 8A-75W
117 MTP8N20 N-Channel 8A-75W
118 MTP8N45 N-Channel 8A-125W
119 MTP8N46 N-Channel 8A-125W
120 MTP8N47 N-Channel 8A-125W
121 MTP8N48 N-Channel 8A-125W
122 MTP8N49 N-Channel 8A-125W
123 MTP8N50 N-Channel 8A-125W
124 MTP8N80 N-Channel 8A-75W

 

Kinh nghiệm thay thế mosfet tương đương

Trước hết, khi chưa biết rõ con mosfet đó là loại nào, hãy tiến hàng tra cứu thông tin mosfet tại trang web:  http://alldatasheet.com

Một số ví dụ về thông số mosfet sau khi tra cứu

96NQ03 (PHP/PHB/PHĐ6NQ03LT) 75A, 25V

90N02 (NTB90N02, NTP90N02) 90A, 24V

88L02 (GE88L02) 88A, 25V

85N03 (NTP85N03, NTB85N03) 85A, 28V

80N02 (NTD80N02) 80A, 24V

78NQ03 (PHD78NQ03) 75A, 25V

70NH02 (STD70NH02) 70A, 24V

70T03 (AP70T03GH, SSM70T03H) 60A, 30V

60N03 (NTD60N03) 60A, 28V

60T03 (AP60T03) 45A, 30V

Tên mosfet tam được mã hóa như sau:

CCCXXCxx

Trong đó CCC đầu tiên là 3 ký tự đại diện của hãng sản xuất. Kế đến XX từ 60 đến 96 chỉ dòng chịu đựng. Có thể thấy rằng số càng lớn thì dòng chịu đựng càng lớn (Cái này là quan trọng nhất) khi thay thế chủ yếu nhìn vào số này tốt nhất là lấy bằng hoặc cao hơn là OK.

>>> Xem thêm: mosfet đảo nhệm vụ và hoạt động

 

Từ đây ta tạm kết luận, khi thay MOSFET cho mainboard lưu ý dòng chịu đựng phải bằng hoặc cao hơn MOSFET cần thay. Nếu chết con 60N03 thì có thể thay bằng 70NH03 hay 80N02 và tương tự.

Dĩ nhiên là vẫn có một số trường hợp ngoại lệ là MOSFET không đặt tên theo quy tắc nêu trên như một số loại dưới đây

P45N02 45A, 20V

09N03 (25V/30A)

55N03 (25V/30A)

18N06 (NTD18N06, NTP18N06, NTB18N06) 15A, 60V Khu vực Chipset

15N03 (ẠPN03) 15A, 30V

Như vậy, chúng ta có thể rút ra kết luận khi tiến hành thay mosfet tương đương như sau: Khi thay MOSFET nên tra datasheet và chọn MOSFET có dòng chịu đựng từ bằng hoặc cao hơn (dĩ nhiên là phải lấy MOSFET từ mainboard khác). Các mainboard đời cũ MOSFET thường chịu dòng thấp hơn các main đời mới hơn.


Hy vọng với những thông tin đã chia sẻ trên đây, các bạn đã hiểu được thế nào là mosfet, cũng như nắm rõ được cách tra cứu các loại mosfet thông dụng. Nếu như bạn quan tâm đến các kiến thức liên quan đến công việc sửa laptop, đừng quên theo dõi các bài viết hướng dẫn tại website hocvienit.vn. Thêm vào đó, những khóa đào tạo nghề chất lượng tại trung tâm Học viện iT cũng sẽ là chìa khóa giúp các bạn thành công hơn trong công việc của mình. Chúc các bạn thành công!

>>> Khóa đào tạo nghề sửa chữa Laptop cam kết đầu ra tốt nhất hiện nay <<<

 

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN HỌC VIỆN IT
MST: 0108733789
Tổng đài hỗ trợ: 024 3566 8686 – Hotline: 0981 223 001
Facebook: www.fb.com/hocvienit

Đăng ký kênh Youtube để theo dõi các bài học của Huấn luyện viên tốt nhất: http://bit.ly/Youtube_HOCVIENiT

Tham gia cộng đồng Học viện IT.vn tại: https://www.facebook.com/groups/www.hocvienit.vn/

Trụ sở Hà Nội: Số 8 ngõ 117 Thái Hà, Đống Đa, Hà Nội

Hồ Chí Minh: Số 283/45 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 12, Quận 10, TP.HCM
Hải Phòng: Số 94 Quán Nam, Lê Chân, Hải Phòng

Thái Nguyên: Số 297 Lương Ngọc Quyến, TP. Thái Nguyên
Học viện IT.vn – Truyền nghề thực tế cùng bạn đến thành công! 

 

Bình luận

Chia sẻ bài viết



Top
HOTLINE: 0981 223 001
Zalo
Zalo